Thứ Tư, 11 tháng 9, 2013
Thứ Ba, 10 tháng 9, 2013
Thứ Hai, 9 tháng 9, 2013
Thứ Bảy, 7 tháng 9, 2013
Thứ Sáu, 6 tháng 9, 2013
Thứ Ba, 27 tháng 8, 2013
các cụm từ và mẫu câu cần chú ý khi thuyết trình
1. chào khán giả : good morning , lady and gentlemen / good afternoon everybody .
2. Giới thiệu chủ đề của bài thuyết trình:
2. Giới thiệu chủ đề của bài thuyết trình:
I am going to talk today about...(Hôm nay tôi sẽ nói về)
ü The purpose of my presentation is... (Mục đích bài thuyết trình của tôi là...)
ü I'm going to take a look at… (Tôi sẽ xem xét về...)
ü I'm going to give you some facts and figures… (Tôi sẽ đưa ra cho quý vị một vài sự kiện và con số...)
ü I'm going to concentrate on… (Tôi sẽ tập trung vào...)
ü I'm going to fill you in on the history of… (Tôi sẽ cung cấp thông tin về lịch sử của...)
ü I'm going to limit myself to the question of… (Tôi sẽ tự giới hạn cho câu hỏi về...).
3. Phác thảo cấu trúc bài thuyết trình
My presentation is in three parts. (Bài thuyết trình của tôi có ba phần.)
ü My presentation is divided into three main sections. (Bài thuyết trình của tôi được chia làm ba phần chính.)
ü Firstly, secondly, thirdly, finally… (Thứ nhất, thứ hai, thứ ba, cuối cùng...)
ü To start with….Then….Next…. Finally…. (Để bắt đầu.... Sau đó.... Tiếp đến....Cuối cùng....)
4. Đưa ra chỉ dẫn về câu hỏi :
Do feel free to interrupt me if you have any questions.(Đừng ngại cắt ngang lời tôi nếu quý vị có bất kì câu hỏi nào.)
ü I'll try to answer all of your questions after the presentation. (Tôi sẽ cố giải đáp mọi câu hỏi của quý vị sau bài thuyết trình.)
ü I plan to keep some time for questions after the presentation. (Tôi sẽ dành một khoảng thời gian cho các câu hỏi sau bài thuyết trình.)
ü There will be time for questions at the end of the presentation. (Sẽ có thời gian cho các câu hỏi vào cuối bài thuyết trình.)
ü I'd be grateful if you could ask your questions after the presentation. (Tôi rất biết ơn nếu quý vị có thể đặt các câu hỏi của mình sau bài thuyết trình.)
Đăng ký:
Nhận xét (Atom)